Hình nền cho gray markets
BeDict Logo

gray markets

/ˌɡreɪ ˈmɑːrkɪts/ /ˌɡreɪ ˈmɑːrˌkɛts/

Định nghĩa

noun

Thị trường xám, thị trường chợ xám, kênh phân phối không chính thức.

Ví dụ :

Do máy chơi game đó được bán rẻ hơn ở nước ngoài nên nó nhanh chóng xuất hiện trên thị trường chợ xám ở Hoa Kỳ, thậm chí trước cả khi được phát hành chính thức tại Mỹ.
noun

Thị trường xám, thị trường chợ đen (chứng khoán).

Ví dụ :

Sự phấn khích bao trùm đợt IPO của công ty công nghệ mới này, với việc cổ phiếu đã được giao dịch trên thị trường chợ đen từ trước khi chính thức lên sàn chứng khoán.